?ang t?i... Vui l�ng ch?...
Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh
ĐT: 0973 741 526
Email: quychinh@gmail.com
Video

Google +
 
Facebook

Lượt truy cập

Xe nâng ga CPQD20

Liên hệ : 0973 741 526
  • Model
  • Tải trọng nâng
  • Chiều cao nâng
  • Kích thước bao
  • Tốc độ di chuyển
  • Động cơ diesel
  • Công suât
  • Trọng lượng
  • Số lượng đã bán
  • Tình trạng Hàng mới
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán

 

Thông tin chi tiết

 

Nhà Sản Xuất

ANHUI HELI CO.,LTD

Loại Xe

 

CPQD20

Tải Trọng Nâng

kg

2000

Trọng Tâm Tải

mm

500

Loại Nhiên Liệu

 

Gasoline

Kiểu Xe

 

Dạng Ngồi Lái

Loại Lốp

 

Lốp Đăc hoặc Hơi

Số Bánh Xe (Trước x Sau)

 

2x/2

Chiều Cao Nâng Lớn Nhất

mm

3000

Khoảng Nâng Tự Do

mm

145

Kích Thước Càng Nâng (Dài x rộng x dày)

mm

920x122x40

Góc Nghiêng khung nâng  (trước/sau)

độ

6/12

Chiều dài xe ( có càng nâng)

mm

3442

Chiều Rộng Xe

mm

1150

Chiều Cao Khung Nâng

mm

2000

Chiều Cao Khung Nâng (khi nâng cao nhất)

mm

4030

Chiều Cao Cabin

mm

2070

Bán Kính Quay Vòng Tối Thiểu

mm

2170

Tốc độ di chuyển lớn nhất (có tải/ không tải)

km/h

17/19

Tốc độ nâng (có tải/ không tải)

mm/s

530/550

Tốc độ hạ (có tải/ không tải)

mm/s

450

Ứng suất lớn nhất (có tải/ không tải)

kg

1700/830

Khả năng leo dốc (có tải/ không tải)

%

22/20

Tổng khối lượng

kg

3320

Phân bố khối lượng khi có tải (trước/sau)

kg

4730/590

Phân bố khối lượng khi không tải (trước/sau)

kg

1520/1800

Kích thước lốp xe - trước

 

7.00 - 12 -12PR

Kích thước lốp xe - sau

 

6.00 - 9 -10PR

Vệt bánh xe

mm

1600

Khoảng cách tâm lốp (trước/sau)

mm

970/970

Khoảng sáng gầm xe

mm

115

Hệ thống phanh (chân /tay)

 

Thủy Lực /cơ khí

Ác Qui

V/Ah

12x1/80

Loại động cơ

 

Nissan K21 - 100% SX tại Nhật

Công suất

kW /r.p.m

31.2/2250

Mô men

N.m/r.p.m

143.7/1600

Số xy lanh

 

4

Dung tích buồng cháy

L

2.1

Dung tích bình nhiên liệu

L

66

     

 

 

Lựa chọn bộ công tác

 

5-7T rotator.jpg GC70 sideshifter.jpg

 

GJ18J-A2 multi-purpose clamp.jpg kẹp gạch nghiêng.jpg

 

kẹp giấy tròn.jpg kẹp giấy vuông.jpg

 

QF30F-B1 single cylinder tilting fork.jpg TL20C-B1 fertilizer push.jpg

 

 

Chính sách dịch vụ

 

Bảo hành miễn phí 12 tháng ( hoặc 2000h ) đối với xe nâng lắp động cơ Trung Quốc, 24 tháng đối với xe nâng lắp động cơ Diesel Isuzu-Japan cho những hư hỏng gây ra do lỗi của nhà sản xuất. Khách hàng được hưởng chế độ thay thế phụ tùng và sửa chữa miễn phí trong suốt thời gian bảo hành mà Hải Âu cam kết với khách hàng.

- Sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng, chậm nhất sau 24 giờ, (hoặc 12 giờ đối với các khách hàng khẩn cấp và gần trung tâm), các nhân viên Hải Âu - Heli sẽ tiếp xúc trực tiếp với khách hàng để hiểu rõ yêu cầu và khắc phục. Ngoài ra Hải Âu - Heli cam kết hỗ trợ khách hàng tối đa bằng việc tư vấn kỹ thuật qua hệ thống thông tin liên lạc (24/24 h).

Nếu trong thời gian bảo hành, máy có hỏng hóc mà ảnh hưởng đến công việc của khách hàng, chúng tôi sẽ cho khách hàng mượn xe nâng khác sử dụng thay thế.

- Sau khi bàn giao máy cho khách hàng, trong thời gian bảo hành, các kỹ sư và nhân viên kỹ thuật của Hải Âu - Heli sẽ đến chăm sóc máy định kỳ 03 lần (miễn phí) nhằm đảm bảo cho thiết bị của khách hàng hoạt động trong điều kiện tốt nhất.

Các lần thăm cụ thể như sau:

 Lần 1: 250h

 Lần 2: 1000h

 Lần 3: 2000h

- Cung cấp miễn phí toàn bộ lọc bảo dưỡng cho 2000h hoạt động đầu tiên theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

- Với kho phụ tùng trị giá lên đến 3.000.000 USD, dự phòng đầy đủ tất cả các phụ tùng thiết yếu đảm bảo cung cấp cho khách hàng chậm nhất trong vòng 24h đồng hồ trong suốt thời gian sử dụng máy.

- Định kỳ hàng tháng các kỹ sư và nhân viên kỹ thuật của Hải Âu – Heli gọi điện chăm sóc, kiểm tra, hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng.

- Sau thời gian bảo hành, công ty chúng tôi tiếp tục hỗ trợ cung cấp dịch vụ sửa chữa theo yêu cầu của khách hàng.

 

 

Sản phẩm cùng loại



Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: